Skip to content

sonlovinbot-team/sonny-skills

v1.0.0MIT

Bộ skill của Đặng Hữu Sơn cho khoá đào tạo: phim hoạt hình Muse, video doodle vẽ tay, content quảng cáo (lịch content, AIDA, PAS, BAB), content Facebook, thiết lập Meta Ads.

content-ads

Viết content quảng cáo và lập lịch content social theo template: (1) Social Content Calendar — lịch đăng bài X tuần/tháng dạng bảng; (2) AIDA; (3) PAS; (4) BAB. 9 giọng văn tuỳ chọn, văn người viết (không giống AI) nhưng vẫn hấp dẫn, thuyết phục. Dùng BẤT CỨ KHI NÀO user nói: lên lịch content, content calendar, kế hoạch content, lịch đăng bài, content ads, AIDA, PAS, BAB, content quảng cáo, bài viết bán hàng, viết ads, ad copy, copy quảng cáo, content chạy quảng cáo, content theo khung. Không dùng cho bài Facebook cá nhân kể trải nghiệm (dùng facebook-content-viral) hay dựng chiến dịch trên trình quản lý quảng cáo (dùng meta-ads-setup). Luôn hỏi input trước khi viết. Tác giả: Đặng Hữu Sơn.

facebook-content-viral

Viết content Facebook cá nhân / fanpage tự nhiên, có chiều sâu, không giống AI, theo 3 phong cách: (1) trải nghiệm thực tế, (2) case study hệ thống, (3) giới thiệu sản phẩm/giải pháp. Dùng BẤT CỨ KHI NÀO user nói: viết post Facebook, bài đăng, content viral, content cá nhân, content storytelling, review sản phẩm, content thu hút, /CONTENT1, /CONTENT2, /CONTENT3, viết caption đăng video. Cũng dùng khi user dán ảnh/tài liệu/bài mẫu và muốn viết lại thành bài Facebook. Không dùng cho content quảng cáo theo khung AIDA/PAS/BAB hay lịch content (dùng content-ads). Luôn hỏi input trước khi viết. Tác giả: Đặng Hữu Sơn.

meta-ads-setup

Thiết lập, kiểm tra và tối ưu chiến dịch quảng cáo Meta (Facebook/Instagram) qua MCP. Dùng skill này BẤT CỨ KHI NÀO user muốn tạo chiến dịch quảng cáo, dựng nhóm quảng cáo, tạo ads, kiểm tra hiệu quả quảng cáo, phân tích số liệu Meta Ads, tối ưu ngân sách, tắt/bật quảng cáo, chọn tệp khách hàng, kiểm tra pixel/dataset/custom conversion, tạo lookalike, hoặc nhắc đến 'chạy ads', 'chạy quảng cáo', 'Facebook Ads', 'Meta Ads', 'campaign', 'adset', 'CPL', 'ROAS', 'retarget', 'tệp lookalike', 'quảng cáo chéo', 'partner ads'. Cũng trigger khi user gửi link landing page và muốn chạy quảng cáo, hoặc gửi banner/video và hỏi cách đưa lên quảng cáo. Skill này CHỦ ĐỘNG hỏi xác nhận trước khi tiêu tiền, kiểm tra dữ liệu trước khi dựng, và luôn để trạng thái PAUSED cho user duyệt.

muse-animated-film

Làm PHIM HOẠT HÌNH ngắn trên Muse AI từ ý tưởng đến MP4: story bible, mega prompt từng cảnh, character sheet khoá nhân vật, keyframes match-cut, generate video từng cảnh, VO kể chuyện, dựng ffmpeg. Luôn hỏi trước: chủ đề, ngôn ngữ, tỷ lệ 16:9/9:16, thời lượng (→ số cảnh), chế độ chạy (duyệt từng phần / chạy luôn), có text overlay hay không. Prompt tiếng Anh, lời thoại/VO/chữ trên hình lồng nguyên văn theo ngôn ngữ đã chọn. Dùng khi user nói: phim hoạt hình, phim ngắn, animated short, hoạt hình 2D/3D, Disney/Pixar, anime, phim có nhân vật, kể chuyện bằng phim. Không dùng cho video doodle / người que (dùng vibe-sketch-video). Tác giả: Đặng Hữu Sơn.

vibe-sketch-video

Làm video DOODLE vẽ tay / người que (vibe sketch) từ một chủ đề hoặc tài liệu nguồn: kịch bản từng cảnh, lời VO, bộ prompt ảnh tiếng Anh, bộ ảnh doodle (có hoặc không có chữ overlay đúng ngôn ngữ), giọng đọc, clip Ken Burns và video MP4 hoàn chỉnh + phụ đề. Cũng làm được riêng BỘ ẢNH doodle (carousel, minh hoạ bài đăng). Luôn hỏi trước: chủ đề, ngôn ngữ, tỷ lệ, thời lượng, chế độ chạy (duyệt từng phần / chạy luôn), có text overlay hay không. Dùng khi user nói: doodle, stickman, sketch, vibe sketch, vẽ tay, người que, phác thảo, video giải thích, tóm tắt sách bằng hình vẽ, bộ ảnh doodle, carousel vẽ tay. Không dùng cho phim hoạt hình có nhân vật chuyển động (dùng muse-animated-film). Tác giả: Đặng Hữu Sơn.